Extreme WiNG AP7622
Thông số 802.11ac
Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac WiNG 802.11abgn/ac Ceiling(Wallplate) Wedge 867 Mbps Sing, Dual band radio 1×1; or single band radio 2×2, internal antenna MIMO 2×2 Access Point.
Roaming: nhiều thiết bị (WMM, WMM-UAPSD, 802.1p, Di serv, and TOS)
SSID: Hỗ trợ 8 SSID
QoS trên SSID: Với giải pháp này cho phép nhà quản trị hoạch định băng thông cố định trên một SSID dành cho hai băng tần 2.4Ghz và 5.0Ghz
QoS trên User Profile: Với giải pháp này cho phép nhà quản trị hoạch định băng thông cố định dựa trên user thuộc một nhóm cố định trong user profile.
Power: 12 VDC, PoE
Ethernet port: 1 x 10/100/1000 BASE-T
User Environment:
Operating Temperature
- 32°F to 104°F/0°C to 40°C Storage Temperature
- -40°F to 158°F/-40°C to 70°C
- Operating Humidity: 0% – 95% RH non-condensing
Simultaneous users per radio/total: 200/256
Mode of operation : Standalone, Virtual Controller, controller
Security: Stateful Firewall, IP ltering, NAT, 802.1x, 802.11i, WPA2, WPA TripleMethodology Rogue Detection: 24×7 dual-band WIPS sensing, on-board IDS, and secure guest access (hotspot) with captive portal, IPSec, and RADIUS Server
Chế độ hoạt động bao gồm real-time dual-band, dual-concurrent
Tính năng Networking:
Layer 2 và Layer 3: Layer 3 routing, 802.1q, DynDNS, DHCP server/ client, BOOTP client, PPPoE, và LLDP
Bảo mật: Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1x, 802.11i, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, máy chủ RADIUS
QoS: WMM, WMM-UAPSD, 802.1p, COS, Diffserv, Role-based QoS
Thông số Radio
Công suât tại 2.4GHz: 19dBm
Công suất tại 5GHz: 17dBm
Wireless Medium: DSSS, OFDM, MIMO
Hỗ trợ: WPA2, WMM, WMM-UAPSD, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE 4.0
Thông số khác
Cổng kết nối: 1xIEEE 802.3 Gigabit Ethernet
Antenna: Tích hợp
Xả tĩnh điện: 15kV air, 8kV contact
Công suất tiêu thụ: 4.5 watts / 6 watts
Chế độ hoạt động
Hỗ trợ hoạt động ở 3 mode: standalone, Virtual Controller, Adaptive Access Point
Trong chế độ Virtual Controller thì 1 AP có thể quản lý được tối đa 64 AP khác
VX9000 Controller
Performance
Hỗ trợ các nền tảng ảo hóa: Microsoft Hyper-V, VMware ESXi, Amazon EC2 cloud, Citrix Xen
Hỗ trợ quản lý tối đa: 25,000 Access Point
Tính năng phần mềm:
Hỗ trợ các tính năng layer 2 và Layer 3 như: Policy Base Routing, L2TP V3, Certificate Management Protocol (CMP), Border Gateway Protocol (BGP), Alias, URL Filtering, Web Filtering,…
Hỗ trợ các tính năng bảo mật: Hỗ trợ chống Denial of Service, Hỗ trợ Storm Control, Hỗ trợ AAA, LDAP, Hỗ trợ Wireless Intrusion Protection Systems (WIPS)…
Hỗ trợ tích hợp với các phần mềm quản lý, captive portal cao cấp như NSIGHT và ExtremeGuest. NSIGHT và ExtremeGuest có thể cài đặt riêng hoặc tích hợp vào trong VX9000.
Hỗ trợ các giao thức quản lý như: Telnet, SSH, SNMP,..
Hỗ trợ các tính năng monitor và troubleshoot: Network view, Debug Wireless Clients, Captive Portal Clients, Packet Capture,….





There are no reviews yet.